荍thẩu — cây thuốc phiện; lọ bằng thủy tinh cổ ngắn, miệng rộng, vai ngang, dùng để đựng kẹo, mứt
U+834D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 荍 (thẩu, “cây thuốc phiện; lọ bằng thủy tinh cổ ngắn, miệng rộng, vai ngang, dùng để đựng kẹo, mứt”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 收 (âm Nôm “thò”) biểu âm.
收 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 收聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thẩu
- Nghĩa tiếng Việt
- cây thuốc phiện; lọ bằng thủy tinh cổ ngắn, miệng rộng, vai ngang, dùng để đựng kẹo, mứt— Wiktionary tiếng Việt