繩thằng — đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh
U+7E69
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 繩 (thằng, “đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 黽 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
黽 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 黽聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thằng · thừng
- Nghĩa tiếng Việt
- đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh— Wiktionary tiếng Việt