緣duyên — phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong…
U+7DE3
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 緣 (duyên, “phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong…”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 彖 (âm Hán Việt “thoán”) biểu âm.
彖 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 彖聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- duyên · doan · duyến · duyện · duơn
- Âm Nôm
- duyên
- Nghĩa tiếng Việt
- phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong…— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
唉喂呐歇事緣/絲情𠞹䏾焒煩𤈜肝
hỡi ôi nói hết sự duyên tơ tình đứt bụng lửa phiền cháy gan
— Truyện Kiều · Wiktionary