紨thun — hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dãn
U+7D28
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 紨 (thun, “hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dãn”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 付 (âm Hán Việt “phó”) biểu âm.
付 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 付聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thun
- Nghĩa tiếng Việt
- hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dãn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.