窞dòm — nhìn qua khe hở, chỗ hổng; nhìn để dò xét, để tìm cái gì
U+7A9E
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 窞 (dòm, “nhìn qua khe hở, chỗ hổng; nhìn để dò xét, để tìm cái gì”) là chữ hình thanh: bộ HUYỆT 穴 (hang; lỗ) biểu nghĩa, chữ 臽 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
臽 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 臽亦聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 穴 HUYỆT — hang; lỗ · #116
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dòm · nom
- Nghĩa tiếng Việt
- nhìn qua khe hở, chỗ hổng; nhìn để dò xét, để tìm cái gì— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.