禅sá
U+7985
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 禅 (sá, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỊ (KỲ) 示 (dạng viết 礻) (thần; cúng tế) biểu nghĩa, chữ 单 (âm Hán Việt “thiền”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus, wiktionary
- Âm Hán Việt
- thiền · thiện
- Âm Nôm
- sá · xèng
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.