瓯âu — đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ; âu tàu, nói tắt
U+74EF
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 瓯 (âu, “đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ; âu tàu, nói tắt”) là chữ hình thanh: bộ NGÕA 瓦 (ngói) biểu nghĩa, chữ 区 (âm Hán Việt “khu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- âu
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ; âu tàu, nói tắt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.