爺tía — người đàn ông có con, trong quan hệ với con (chỉ dùng để xưng gọi)
U+723A
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 爺 (tía, “người đàn ông có con, trong quan hệ với con (chỉ dùng để xưng gọi)”) là chữ hình thanh: bộ PHỤ 父 (cha) biểu nghĩa, chữ 耶 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
耶 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 耶聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tía
- Nghĩa tiếng Việt
- người đàn ông có con, trong quan hệ với con (chỉ dùng để xưng gọi)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.