烝chưng — đun nhỏ lửa cho chín; cất một chất bằng nhiệt, khiến chất ấy hoá thành hơi
U+70DD
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 烝 (chưng, “đun nhỏ lửa cho chín; cất một chất bằng nhiệt, khiến chất ấy hoá thành hơi”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (dạng viết 灬) (lửa) biểu nghĩa, chữ 丞 (âm Hán Việt “thừa”) biểu âm.
丞 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 丞聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chưng
- Nghĩa tiếng Việt
- đun nhỏ lửa cho chín; cất một chất bằng nhiệt, khiến chất ấy hoá thành hơi— Wiktionary tiếng Việt