潨nhúng — cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay; tham gia vào
U+6F68
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 潨 (nhúng, “cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay; tham gia vào”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 衆 (âm Nôm “chúng”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nhúng
- Nghĩa tiếng Việt
- cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay; tham gia vào— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.