渡đò — ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền)
U+6E21
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 渡 (đò, “ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền)”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 度 (âm Nôm “đù”) biểu âm.
度 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 度聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đò · đậu
- Nghĩa tiếng Việt
- ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.