殁một — số sau số không và trước số hai; bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên và biểu thị đơn vị
U+6B81
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 殁 (một, “số sau số không và trước số hai; bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên và biểu thị đơn vị”) là chữ hình thanh: bộ ĐÃI 歹 (xương tàn; xấu) biểu nghĩa, chữ 殳 (âm Nôm “một”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- một
- Nghĩa tiếng Việt
- số sau số không và trước số hai; bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên và biểu thị đơn vị— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.