橅vồ — dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập
U+6A45
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 橅 (vồ, “dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 無 (âm Hán Việt “mô”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vồ
- Nghĩa tiếng Việt
- dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.