横hoành
U+6A2A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰木黄. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hoành · hoạnh
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
閉𥹰𣷭楚滝吳縱横
Bấy lâu bể Sở sông Ngô tung hoành
— Truyện Kiều, câu 6 · Wiktionary