樤điều — từ; câu; sự thật; sự kiện, sự xảy ra
U+6A24
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 樤 (điều, “từ; câu; sự thật; sự kiện, sự xảy ra”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 條 (âm Nôm “điều”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- điều
- Nghĩa tiếng Việt
- từ; câu; sự thật; sự kiện, sự xảy ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.