槔cau — loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu
U+69D4
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 槔 (cau, “loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 皋 (âm Nôm “cau”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cau
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.