楛gỗ — phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v
U+695B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 楛 (gỗ, “phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 苦 (âm Nôm “cỏ”) biểu âm.
苦 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 苦聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gỗ · gõ
- Nghĩa tiếng Việt
- phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.