椌khung — vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen
U+690C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 椌 (khung, “vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 空 (âm Hán Việt “không”) biểu âm.
空 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 空聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khung
- Nghĩa tiếng Việt
- vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.