𣈞hong — làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió
U+2321E
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𣈞 (hong, “làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió”) là chữ hình thanh: bộ NHẬT 日 (mặt trời; ngày) biểu nghĩa, chữ 空 (âm Hán Việt “không”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 日 NHẬT — mặt trời; ngày · #72
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hong
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.