栓then — thanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa; người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tày ở miền núi
U+6813
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 栓 (then, “thanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa; người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tày ở miền núi”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 全 (âm Nôm “toàn”) biểu âm.
全 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 全聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- then · thoen
- Nghĩa tiếng Việt
- thanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa; người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tày ở miền núi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.