杭cáng — võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường; dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm
U+676D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 杭 (cáng, “võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường; dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 亢 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
亢 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 亢聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cáng
- Nghĩa tiếng Việt
- võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường; dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.