杉sam — động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau; rau sam, nói tắt
U+6749
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 杉 (sam, “động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau; rau sam, nói tắt”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 彡 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
彡 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 彡聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sam
- Nghĩa tiếng Việt
- động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau; rau sam, nói tắt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.