杇ô — đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra
U+6747
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 杇 (ô, “đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 亏 (âm Hán Việt “khuy”) biểu âm.
亏 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 亏聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ô
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra— Wiktionary tiếng Việt