杄then — thanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa; người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tày ở miền núi
U+6744
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰木千. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- then
- Nghĩa tiếng Việt
- thanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa; người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tày ở miền núi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.