振chán — có tác dụng làm cho người ta; đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều
U+632F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 振 (chán, “có tác dụng làm cho người ta; đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 辰 (âm Hán Việt “thìn”) biểu âm.
辰 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 辰聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chán · chấn · chắn · chẵn · chặn · dấn
- Nghĩa tiếng Việt
- có tác dụng làm cho người ta; đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.