扠xoa — áp lòng bàn tay đưa đi dưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt nào đó
U+6260
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 扠 (xoa, “áp lòng bàn tay đưa đi dưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt nào đó”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 叉 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
叉 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 叉聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 6
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- xoa · xoá
- Nghĩa tiếng Việt
- áp lòng bàn tay đưa đi dưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt nào đó— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.