戌tuất
U+620C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 戌 (tuất, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: 戊 biểu nghĩa, chữ 一 (âm Hán Việt “nhất”) biểu âm.
一 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 一亦聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 戈 QUA — giáo mác · #62
- Số nét
- 6
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- tuất
- Âm Nôm
- tuất
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.