懷hoài — mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng
U+61F7
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 懷 (hoài, “mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 褱 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
褱 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 褱聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hoài
- Nghĩa tiếng Việt
- mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng— Wiktionary tiếng Việt