慬cỡn — đờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần; ngu, dại dột
U+616C
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰忄堇. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cỡn · ngẩn
- Nghĩa tiếng Việt
- đờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần; ngu, dại dột— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.