悈dái — kiêng sợ, kính nể
U+6088
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 悈 (dái, “kiêng sợ, kính nể”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 戒 (âm Nôm “dái”) biểu âm.
戒 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 戒聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dái
- Nghĩa tiếng Việt
- kiêng sợ, kính nể— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.