恕thứ
U+6055
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 恕 (thứ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 如 (âm Hán Việt “như”) biểu âm.
如 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 如聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- thứ
- Âm Nôm
- thứ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.