彐kệ — để mặc, không can thiệp, tác động đến
U+5F50
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: 彐. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 彐 KỆ — đầu con nhím · #58
- Số nét
- 3
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kệ · kí · kẹ · mự
- Nghĩa tiếng Việt
- để mặc, không can thiệp, tác động đến— Wiktionary tiếng Việt