廳sảnh — nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ)
U+5EF3
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 廳 (sảnh, “nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ)”) là chữ hình thanh: bộ NGHIỄM 广 (mái hiên) biểu nghĩa, chữ 聽 (âm Nôm “thính”) biểu âm.
聽 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 聽聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 广 NGHIỄM — mái hiên · #53
- Số nét
- 25
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sảnh
- Nghĩa tiếng Việt
- nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.