聽thính — nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng; có khả năng nhận biết nhanh về tình thế
U+807D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
bao / lồng
𢛳thành tốChữ 聽 (thính, “nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng; có khả năng nhận biết nhanh về tình thế”) là chữ hình thanh: bộ NHĨ 耳 (tai) biểu nghĩa, chữ 𡈼 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
𡈼 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 𡈼聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 耳 NHĨ — tai · #128
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thính
- Nghĩa tiếng Việt
- nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng; có khả năng nhận biết nhanh về tình thế— Wiktionary tiếng Việt