寖tẩm — làm cho một chất lỏng thấm vào
U+5BD6
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 寖 (tẩm, “làm cho một chất lỏng thấm vào”) là chữ hình thanh: bộ MIÊN 宀 (mái nhà) biểu nghĩa, chữ 浸 (âm Nôm “tẩm”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tẩm
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho một chất lỏng thấm vào— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.