孽nghiệt
U+5B7D
Hình thanhPhân tích tự động · 60%
trên ↓ dưới
Chữ 孽 (nghiệt, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TỬ 子 (con) biểu nghĩa, chữ 薛 (âm Hán Việt “tiết”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 子 TỬ — con · #39
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- nghiệt
- Âm Nôm
- nghiệt · nghét · nghẹt · nghịt
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.