學học — thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở
U+5B78
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱𦥯子. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 子 TỬ — con · #39
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- học
- Âm Nôm
- học · hục
- Nghĩa tiếng Việt
- thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở— Wiktionary tiếng Việt