妙diệu — giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi
U+5999
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 妙 (diệu, “giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi”) là chữ hình thanh: bộ NỮ 女 (phụ nữ) biểu nghĩa, chữ 少 (âm Hán Việt “thiếu”) biểu âm.
少 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 少聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- diệu · dìu · dẻo · dịu
- Nghĩa tiếng Việt
- giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi— Wiktionary tiếng Việt