墅thự
U+5885
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 墅 (thự, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 野 (âm Hán Việt “dã”) biểu âm.
野 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 野聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thự
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.