嚛nháo — tỏ ý mỉa mai, coi thường; dt., cũ, đphg Bình nhỏ có vòi dùng để đựng rượu
U+569B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 嚛 (nháo, “tỏ ý mỉa mai, coi thường; dt., cũ, đphg Bình nhỏ có vòi dùng để đựng rượu”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 樂 (âm Nôm “nhạc”) biểu âm.
樂 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 樂聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nháo · nhạo
- Nghĩa tiếng Việt
- tỏ ý mỉa mai, coi thường; dt., cũ, đphg Bình nhỏ có vòi dùng để đựng rượu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.