喦nham — thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng
U+55A6
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 喦 (nham, “thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (dạng viết 山) (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 品 (âm Nôm “phẩm”) biểu âm.
品 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 品聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nham
- Nghĩa tiếng Việt
- thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.