吜giấu — để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được
U+541C
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 吜 (giấu, “để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 丑 (âm Hán Việt “sửu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giấu
- Nghĩa tiếng Việt
- để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.