厦hè — mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm; dải nền ở trước hoặc quanh nhà
U+53A6
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 厦 (hè, “mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm; dải nền ở trước hoặc quanh nhà”) là chữ hình thanh: bộ HÁN 厂 (sườn núi) biểu nghĩa, chữ 夏 (âm Hán Việt “hạ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hè
- Nghĩa tiếng Việt
- mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm; dải nền ở trước hoặc quanh nhà— Wiktionary tiếng Việt