區khu — làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào; làm chuyển động một vật trong một chất lỏng
U+5340
Hội ýTheo dữ liệu IDS · 95%
Chữ 區 là chữ hội ý: ghép nghĩa của 匚 và 品.
Hội ý: các bộ phận màu xanh đều góp vào nghĩa của chữ, không có bộ phận nào chỉ dùng để ghi âm.
CJKVI phân loại chữ này là 會意 (hội ý): các thành tố cùng góp nghĩa.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 匸 HỆ — che đậy · #23
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, viet-yomitan/chunom.org, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khu · khua
- Nghĩa tiếng Việt
- làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào; làm chuyển động một vật trong một chất lỏng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.