勒lắc — tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy
U+52D2
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 勒 (lắc, “tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy”) là chữ hình thanh: bộ LỰC 力 (dạng viết 革) (sức mạnh) biểu nghĩa, chữ 力 (âm Hán Việt “lực”) biểu âm.
力 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 力聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 力 LỰC — sức mạnh · #19
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lắc · rắc · rặt
- Nghĩa tiếng Việt
- tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.