㩃hàn — nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy
U+3A43
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 㩃 (hàn, “nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 寒 (âm Hán Việt “hàn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hàn
- Nghĩa tiếng Việt
- nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.