寒hàn — nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy
U+5BD2
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱𡨄⺀. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 宀 MIÊN — mái nhà · #40
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- hàn
- Âm Nôm
- hàn
- Nghĩa tiếng Việt
- nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.