㖠nhại — bắt chước câu nói của người khác, có ý trêu chọc; bắt chước một thể văn, có ý trêu cợt
U+35A0
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 㖠 (nhại, “bắt chước câu nói của người khác, có ý trêu chọc; bắt chước một thể văn, có ý trêu cợt”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 奈 (âm Nôm “nài”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nhại · nài
- Nghĩa tiếng Việt
- bắt chước câu nói của người khác, có ý trêu chọc; bắt chước một thể văn, có ý trêu cợt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.