𬩲sít — loài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa; đgt, trgt Sát ngay cạnh
U+2CA72
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿺近察. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 21
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sít
- Nghĩa tiếng Việt
- loài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa; đgt, trgt Sát ngay cạnh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.