𬚸thịt — phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật
U+2C6B8
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𬚸 (thịt, “phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (thịt) biểu nghĩa, chữ 舌 (âm Hán Việt “thiệt”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thịt
- Nghĩa tiếng Việt
- phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.